Xe bồn Hyundai chở xăng dầu 8.5 khối

Thông số kỹ thuật chung
Model xe bồn Hyundai chở xăng dầu 8.5 khối |
HYUNDAI EX8 GT S2 (Xe sát xi) | ||
| Trọng lượng xe bồn Hyundai chở xăng dầu 8.5 khối | Tự trọng thiết kế(kg) | 4.710 | |
| Tổng trọng thiết kế(kg) | 11.000 | ||
| Kích thước xe bồn Hyundai chở xăng dầu 8.5 khối | Tổng thể
(mm) |
Dài | 6980 |
| Rộng | 2200 | ||
| Cao | 3300 | ||
| Vệt bánh xe | Trước/ Sau | 1730/1680 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3850 | ||
| Vận hành xe bồn Hyundai chở xăng dầu 8.5 khối | Bán kính quay vòng (m) | 6.8 | |
| Khả năng leo dốc (%) | 21.6 | ||
| Tốc độ lớn nhất (km/h) | 82.8 | ||
| Cabin | Số người trên cabin | 03 người | |
| Trang bị bên trong | Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, Radio +AUX + USB | ||
| Động cơ xe bồn Hyundai chở xăng dầu 8.5 khối | Mô-đen | Hyundai D4CC | |
| Công suất/ tốc độ quay (kW/vòng/phút) | 117.6/3000 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro IV | ||
| Dung tích xi lanh (cm3) | 2.891 | ||
| Momen xoắn/ tốc độ quay (Nm/vòng/phút) | 392.4/1.500 ~ 2800 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | ||
| Truyền động xe bồn Hyundai chở xăng dầu 8.5 khối | Hộp số | Kiểu cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi | |
| Hệ thống lái/ phanh | Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh | Phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | ||
| Hệ thống phanh phụ khí xả | Tang trống, dẫn động cơ khí | ||
| Hệ thống treo | Trước/ Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Lốp | Cỡ lốp | 8.25 – 16 | |
| Số lượng | 6+1 ( 1 lốp dự phòng) | ||
CỤM THÂN TÉC XE CHỞ XĂNG DẦU 8.5 KHỐI |
|||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích =8.500 lít (3 ngăn) – Thép SS400,dày 4 mm. |
Gia công Việt Nam |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Thép Q345B ,dày 4 mm. | Gia công Việt Nam |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400 , dày 1mm. | Gia công Việt Nam |
CỤM CỔ TÉC XE CHỞ XĂNG DẦU 8.5 KHỐI |
|||
| Cổ téc | Hình trụ tròn, dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Đường kính Ø800 (mm) – Thép SS400 |
Gia công Việt Nam |
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Đường kính Ø430 (mm) – Thép mạ kẽm. |
Kiểu châu âu |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Hàn Quốc |
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG XE CHỞ XĂNG DẦU 8.5 KHỐI |
|||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống : 3 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang và được bố trí bên phải thân xe | – Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công Việt Nam |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang xám |
Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc
|
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Đường kính Ø42 mm.
Thép SPHC. |
Gia công Việt Nam |
| Bơm | Nhãn hiệu: Daeyang | Lưu lượng ra : 600 L/min | Hàn Quốc |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ XE CHỞ XĂNG DẦU 8.5 KHỐI |
|||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3 |
Gia công Việt Nam |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam |
Lưu ý : Các thông số có thể thay đổi, phù hớp với yêu cầu của Cục đăng kiểm Việt Nam
Phụ Tùng Xi Téc



Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở : Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy : Km 3 Quốc Lộ 18, Phường Khắc Niệm, Bắc Ninh.
Showroom : Km 3 Quốc Lộ 18, Phường Khắc Niệm, Bắc Ninh.
Điện thoại : 0966453994 – 0981547166
Hotline : 1900.0108 | Email : [email protected]

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.