Xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối
Xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối là mẫu xe được sử dụng cho nhu cầu vận tải xăng dầu dành cho các các cung đường hỗn hợp. Với Xi téc thiết kế 22 khối theo đúng quy định của CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM. Phụ tùng xi téc được nhập khẩu Hàn Quốc đảm bảo bền bỉ, trơn tru trong lúc vận hành.
Xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối được sử dung động cơ Man – MC07H.35-50 ( 350Hp) 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp, bảo hành 3 năm tuổi thọ động cơ không giới hạn kilomet.

Thông số kỹ thuật chung
| Loại phương tiện | Xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối |
| Nhãn hiệu | CNHTC |
| Mã kiểu loại | SGZ5316GPSZZ5T5 |
| Công thức bánh xe | 8×4 |
| Khối lượng xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | |
| Khối lượng bản thân xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | 12870 |
| Khối lượng chuyên chở xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | 22000 |
| Khối lượng toàn bộ xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | 30000 |
| Khối lượng kéo theo xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | – |
| Số người cho phép chở, kể cả người lái | 02 người (130 kg) |
| Kích thước xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối (*) | |
| Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao | 12100x2500x3150 |
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc | 8300x2100x1300 |
| Khoảng cách trục xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | 1950+5100+1400 |
| Vết bánh xe trước xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | 2041 |
| Vết bánh xe sau xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | 1860 |
| Động cơ xe bồn Howo chở xăng dầu 22 khối | |
| Ký hiệu, loại động cơ | MC07H.35-50 ( 350Hp) 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Thể tích làm việc (cm3) | 7360 |
| Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay | 257/2200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 |
| Hệ thống truyền lực và chuyển động | |
| Loại/dẫn động ly hợp | Ma sát/Thủy lực trợ lực khí nén |
| Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số | HW13709XSTC/Cơ khí / 09 tiến-01 lùi/ Cơ khí |
| Vị trí cầu chủ động | TRỤC 3+4 |
| Cầu trước | HF VGD71/ 7,1 tấn |
| Cầu sau | Cầu láp MAN,MCJ13JG/ 13 tấn, tỷ số truyền 4.63 |
| Lốp | 12R22.5, lốp bố thép |
| Hệ thống treo | |
| Hệ thống treo trước | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có giảm chấn thủy lực, có thanh cân bằng, số lá nhíp 11 lá |
| Hệ thống treo sau | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có thanh cân bằng, số lá nhíp 12 lá |
| Hệ thống lái | |
| Ký hiệu | SINOTRUK |
| Loại cơ cấu lái | Trục vít – ê cu bi |
| Trợ lực | Cơ khí trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính ( | Khí nén |
| Loại cơ cấu phanh | Tang trống |
| Thân xe | |
| Cabin | VX, đầu thấp, có 01 giường nằm |
| Loại thân xe (type of body work) | Khung xe chịu lực, ca bin lật |
| Loại dây đai an toàn cho người lái | Dây đai 3 điểm |
| Khác | |
| Màu sắc | Màu sắc tùy chọn (xanh/nâu) |
| Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng | Chì Axit / Ắc quy 2 x 12V/165ah. |
| Dung tích thùng dầu | 400L làm bằng hợp kim nhôm, có nắp bảo vệ thùng dầu |
| Tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) | Tùy theo cung đường và tải trọng |
| CỤM THÂN TÉC XE | |||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích =22.000 lít (5 ngăn) – Thép SS400 ,dày 4 mm. |
Gia công Việt Nam |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Chỏm 2 đầu: Thép Q345B ,dày 5 mmChỏm bên trong: Thép Q345B, dày 4 mm | Gia công Việt Nam |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400 ,dày 1 mm. | Gia công Việt Nam |
| CỤM CỔ TÉC | |||
| Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Tương ứng theo dung tích từng khoang – Thép SS400 |
Gia công Việt Nam |
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Tương ứng theo dung tích từng khoang – Thép mạ kẽm. |
Hàn Quốc |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Theo tiêu chuẩn Hàn Quốc |
| HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG | |||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống: 5 đường xả riêng biệt gộp làm 01 và được bố trí bên phải thân xe | – Đường kính tương ứng theo dung tích – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công Việt Nam |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính tương ứng theo dung tích – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang xám |
Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc |
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Đường kính Ø42 mm.Thép SPHC. | Gia công Việt Nam |
| Bơm | Nhãn hiệu: Daeyang | Lưu lượng ra: 600 L/min | Hàn Quốc |
| TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ | |||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Gia công Việt Nam |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam |
(*) Các thông số có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Phụ Tùng Xi Téc




CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Hotline: 1900.0108 | Email: [email protected]


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.