Xe bồn Howo chở xăng dầu 11 khối

Thông số kỹ thuật chung
| MÔ TẢ | THÔNG SỐ XE CƠ SỞ | ||
| Nhãn hiệu | HOWO | ||
|
Trọng lượng Xe cơ sở xe bồn Howo chở xăng dầu 11 khối |
Tự trọng(kg) | 5.605 | |
| Tải trọng (kg) | 8.200 | ||
| Tổng tải trọng (kg) | 14.000 | ||
| Kích thước xe bồn Howo chở xăng dầu 11 khối | Tổng thể
(mm) |
Dài | 7.260 |
| Rộng | 2.400 | ||
| Cao | 2.700 | ||
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1.815/1.795 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.800 | ||
| Công thức bánh xe | 4×2 | ||
|
Vận hành xe bồn Howo chở xăng dầu 11 khối |
Cabin | Số người trên cabin | 03 người |
| Trang bị bên trong | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| Động cơ | Model | WP3NQ160E61, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/rpm) | 118/3.000 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | ||
| Thể tích làm việc (cm3) | 2.970 | ||
| Hệ thống lái/ phanh xe bồn Howo chở xăng dầu 11 khối | Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, cơ khí có trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống/tang trống
Khí nén 02 dòng |
||
| Hệ thống phanh đỗ | Khí nén tới bầu tích năng/ Bánh xe trục 2 | ||
| Hệ thống treo xe bồn Howo chở xăng dầu 11 khối | Phụ thuộc, Nhíp lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Hộp số xe bồn Howo chở xăng dầu 11 khối | Cơ khí, 08 số tiến + 02 số lùi | ||
| Lốp | Cỡ lốp | 9.00R20 | |
| Số lượng lốp | 06 + 01 lốp dự phòng | ||
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG |
|||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. | – Dung tích =11.000 lít ( 4 ngăn) – Thép SS400,dày 4 mm. |
Gia công Việt Nam |
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp. | Thép SS400 ,dày 4 mm. | Gia công Việt Nam |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. | Thép SS400 ,dày 1 mm. | Gia công Việt Nam |
CỤM CỔ TÉC XE CHỞ XĂNG DẦU |
|||
| Cổ téc | Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. | – Đường kính Ø800 (mm) – Thép SS400 |
Gia công Việt Nam |
| Nắp đậy | Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên | – Đường kính Ø430 (mm) – Thép mạ kẽm. |
Kiểu châu âu |
| Van đầm | Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn | – Ren vuông Sq20 | Hàn Quốc |
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG |
|||
| Đường ống cấp dẫn nhiên liệu | Thiết kế dạng đường ống : 3 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang và được bố trí bên phải thân xe | – Đường kính Ø90 mm – Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm |
Gia công Việt Nam |
| Bơm | Bơm gang đúc nhãn hiệu DAEYANG | – Nhập khẩu Hàn Quốc– Lưu lượng 600L/phút | Hàn Quốc |
| Các van xả | Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả | – Đường kính bi gạt 3’’ – Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14 – Vật liệu Gang xám |
Hàn Quốc |
| Các đầu xả nhanh | – Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả – Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh |
– Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ – Ø14. – Vật liệu nhôm hợp kim. |
Hàn Quốc |
| Hệ thống thu hồi hơi | Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa | Đường kính Ø42 mm.Thép SPHC. | Gia công Việt Nam |
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ |
|||
| Bình cứu hỏa | Dạng bình bột MFZ8 | 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg | Trung Quốc |
| Xích tiếp đất | Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường | – Đường kính Ø10 mm – Thép CT3. |
Gia công Việt Nam |
| Biểu tượng cháy nổ | Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe | Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ | Gia công Việt Nam |
(*) Các thông số có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Phụ Tùng Xi Téc
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở : Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy : Ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh.
Showroom : Ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, P Phù Chẩn, TP Từ Sơn, Bắc Ninh.
Điện thoại : 0966453994 – 0981547166
Email : [email protected]
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.