Xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
Xe phun nước rửa đường Hino 9 khối là một loại xe được thiết kế để phun nước, thường được sử dụng để tưới cây, làm sạch đường phố, cứu hỏa hoặc trong các công việc xử lý hóa chất. Xe phun nước thường có một bồn chứa nước lớn và một hệ thống phun được gắn trên xe để phun nước ra ngoài. Các loại xe này có thể được điều khiển từ xa hoặc được lái bởi người lái. Trong các khu vực nơi cần thiết, xe phun nước đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sạch sẽ, cung cấp nước cho cây cỏ và đảm bảo an toàn trong trường hợp hỏa hoạn.

Thông số kỹ thuật chung
|
TT
|
Các nội dung cần thuyết minh
|
||||
|
1
|
Thông tin xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
|
Ô tô cơ sở
|
Ô tô thiết kế
|
||
|
1.1
|
Loại phương tiện xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
|
Ôtô sát xi tải
|
Ô tô xi téc (phun
nước)
|
||
|
1.2
|
Nhãn hiệu, số loại của phương tiện xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
|
HINO FG8JJ7A-A
|
HINO FG8JJ7A-
A/VUL – PN
|
||
|
1.3
|
Công thức bánh xe xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
|
4×2
|
|||
|
2
|
Thông số về kích thước xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
|
|
|
||
|
2.1
|
Kích thước bao: DàixRộng x Cao (mm)
|
7850x2490x2770
|
7460x2500x2910
|
||
|
2.2
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
4330
|
|||
|
2.3
|
Vệt bánh xe trước/sau (mm)
|
2050/1835
|
|||
|
2.4
|
Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm)
|
2170
|
|||
|
2.5
|
Chiều dài đầu xe (mm)
|
1275
|
|||
|
2.6
|
Chiều dài đuôi xe (mm)
|
2245
|
1855
|
||
|
2.7
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
275
|
|||
|
2.8
|
Góc thoát trước/sau (độ)
|
–
|
25/12
|
||
|
2.9
|
Chiều rộng cabin (mm)
|
2490
|
|||
|
2.10
|
Chiều rộng thùng hàng (mm)
|
–
|
2150
|
||
|
3
|
Thông số về khối lượng
|
|
|
||
|
3.1
|
Khối lượng bản thân (kg)
|
5450
|
6805
|
||
|
– Phân bố lên cụm trục 1
|
3140
|
3445
|
|||
|
– Phân bố lên cụm trục 2
|
2310
|
3360
|
|||
|
3.2
|
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham
gia giao thông không phải xin phép (kg)
|
–
|
9000
|
||
|
3.3
|
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế
(kg)
|
–
|
9000
|
||
|
3.4
|
Số người cho phép chở kể cả người lái
(người):
|
03
|
|||
|
3.5
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao
|
|
16000
|
||
|
|
thông không phải xin phép (kg)
|
|
|
||
|
– Phân bố lên cụm trục 1
|
|
6200
|
|||
|
– Phân bố lên cụm trục 2
|
|
9800
|
|||
|
3.6
|
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
|
16000
|
16000
|
||
|
3.7
|
Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục
của xe cơ sở: Trục1 / Trục2 (kg)
|
6500/10000
|
|||
|
|
|||||
|
4
|
Thông số về tính năng chuyển động
|
|
|
||
|
4.1
|
Tốc độ cực đại của xe (km/h)
|
84,83
|
96,49
|
||
|
4.2
|
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)
|
30
|
30,9
|
||
|
4.3
|
Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành
đến khi đi hết quãng đường 200m
|
–
|
21,67
|
||
|
4.4
|
Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải
(độ)
|
–
|
41,39
|
||
|
4.5
|
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước
phía ngoài (m)
|
|
7,6
|
||
|
5
|
Động cơ xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
|
||||
|
5.1
|
Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ
|
J08E-WE
|
|||
|
5.2
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, phương thức làm mát.
|
Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp,
làm mát bằng nước
|
|||
|
5.3
|
Dung tích xi lanh (cm3)
|
7684
|
|||
|
5.4
|
Tỉ số nén
|
18:1
|
|||
|
5.5
|
Đường kính xi lanh x Hành trình piston
|
112 x 130
|
|||
|
5.6
|
Công suất lớn nhất ( kW)/ Số vòng quay
( vòng/phút)
|
191 / 2500
|
|||
|
5.7
|
Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Số vòng quay
(vòng/phút)
|
794 / 1500
|
|||
|
5.8
|
Phương thức cung cấp nhiên liệu :
|
Bơm cao áp
|
|||
|
5.9
|
Vị trí bố trí động cơ trên khung xe
|
Bố trí phía trước
|
|||
|
6
|
Li hợp
|
Đĩa ma sát khô, lò xo màng, dẫn động
thuỷ lực, trợ lực khí nén
|
|||
|
7
|
Hộp số chính, hộp số phụ:
Cơ khí: 6 số tiến và 1 số lùi, tỷ số truyền ở các tay số:
i1 = 6,515 i2 = 4,224; i3 = 2,441 i4 = 1,473 i5 = 1,000 i6 = 0,702
Số lùi il = 6,991
|
||||
|
8
|
Trục các đăng (trục truyền động):
|
Các đăng 3 đoạn , có gối đỡ trung
gian
|
|||
|
9
|
Cầu xe:
– Trục 1 (cầu dẫn hướng)
+ Tải trọng cho phép
+ Số lượng cầu
– Trục 2 (cầu chủ động)
+ Tải trọng cho phép
+ Số lượng cầu
+ Tỉ số truyền
|
–
6500 kg
01 cầu
–
10000kg
01 cầu
5,857
|
|||
|
10
|
Lốp xe:
+ Trục 1 : Cỡ lốp/ số lượng/ Tải trọng (kg)
+ Trục 2 và 3: Cỡ lốp/ số lượng/ Tải trọng (kg)
|
11.00R20 / 02/3350
11.00R20 / 04/3000
|
|||
|
11
|
Mô tả hệ thống treo xe phun nước rửa đường Hino 9 khối trước/sau:
Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá; giảm chấn ống thuỷ lực
Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá
|
||||
|
12
|
Mô tả hệ thống phanh trước /sau :
Phanh công tác (phanh chân): Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh
kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
Phanh dừng xe (phanh tay): Phanh khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn
động khí nén.
Hệ thống phanh dự phòng : Phanh khí xả
|
||||
|
13
|
Mô tả hệ thống lái xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
– Cơ cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
– Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 20,2
|
||||
|
14
|
Mô tả khung xe phun nước rửa đường Hino 9 khối : Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm
Dài x Rộng x Dày: 280x90x8mm
|
||||
|
15
|
Hệ thống điện xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
|
||||
|
15.1
|
Ắc quy : 12Vx02- 65 Ah
|
||||
|
15.2
|
Máy phát điện : Không chổi than 24V – 60A
|
||||
|
15.3
|
Động cơ khởi động : 24V – 5kW
|
||||
|
16
|
* Xitéc xe phun nước rửa đường Hino 9 khối
– Kích thước bao ngoài thân xitéc (dài xrộngxcao): 4400/4100x2150x1270 mm.
– Dung tích chứa: 9000 Lít
– Chiều dày thân / đầu xitéc: 4mm/5mm
– Vật liệu chế tạo: Thép SS400
* Bơm nước:
– Model : 80QZF-60/90N
– Công suất bơm : 24 (kw)
– Lưu lượng bơm: 60 m3 /h ; cột áp 90 (m)
* Súng phun, péc phun Ø60
– Xuất xứ : Trung Quốc
– Hộp trích công suất : Theo xe cơ sở
* Phương pháp nạp, phun tưới nước :
– Nạp : Nước được nạp vào bình thông qua bơm lắp đặt sẵn trên xe.
– Phun,tưới : Thông qua áp lực bơm tới súng phun, đầu phun
Ghi chú : Súng phun sử dụng khi cần phun nước cho không gian rộng hoặc cao và khi ô tô
ở trạng thái dừng, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
|
||||
Hệ thống chuyên dùng xe phun nước





Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]






























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.