Xe phun nước rửa đường HOWO CNHTC 13 khối
Xe phun nước rửa đường HOWO CNHTC 13 khối loại xe chuyên dụng được sử dụng để làm sạch và rửa sạch bề mặt đường phố. Các loại xe này thường được thấy trong các đô thị và thành phố, đặc biệt là sau các sự kiện như xây dựng đường, sự cố giao thông, hay để duy trì vệ sinh đô thị.
Xe phun nước rửa đường HOWO CNHTC 13 khối Xe thường được trang bị hệ thống phun nước mạnh mẽ để phun nước áp lực cao lên bề mặt đường. Nước thường được cung cấp từ một hồ chứa nước trên xe hoặc thông qua kết nối với hệ thống nước đô thị.

Thông số kỹ thuật chung
| Kiểu loại xe | |
| Loại phương tiện | Xe phun nước rửa đường HOWO CNHTC 13 khối |
| Nhãn hiệu xe phun nước rửa đường HOWO CNHTC 13 khối | CNHTC |
| Mã kiểu loại xe phun nước rửa đường HOWO CNHTC 13 khối | SGZ5250GSSZZ5M5 |
| Công thức bánh xe xe phun nước rửa đường HOWO CNHTC 13 khối | 6×4 |
| Khối lượng xe phun nước rửa đường HOWO CNHTC 13 khối | |
| Khối lượng bản thân (kg) | 10870 |
| Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (kg) | 13000 |
| Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (kg) | 24000 |
| Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (kg) | – |
| Số người cho phép chở, kể cả người lái ( người) | 02 người (130 kg) |
| Kích thước (Dimensions) (*) | |
| Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao: L x W x H) (mm) | 10030x2500x3150 |
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside dimensions of cargo deck/outside of tank ) (mm) | 6500x2100x1300 |
| Khoảng cách trục (Wheel space) (mm) | 4600+1400 |
| Vết bánh xe trước (Front track) (mm) | 2041 |
| Vết bánh xe sau (Rear track) (mm) | 1830 |
| Động cơ (Engine) | |
| Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) | MC07.31-50 (310Hp) 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp |
| Loại nhiên liệu (Fuel) | Diesel |
| Thể tích làm việc (Displacement) (cm3) | 6870 |
| Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay(Max. engine output/rpm) (kW/rpm) | 228/2300 |
| Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard) | EURO 5 |
| Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system) | |
| Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch) | Ma sát/Thủy lực trợ lực khí nén |
| Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox): | HW13709XSTC/Cơ khí / 09 tiến-01 lùi/ Cơ khí |
| Vị trí cầu chủ động (Position of drive axles): | TRỤC 2+3 |
| Cầu trước (Front axle ) | HF VGD71/ 7,1 tấn |
| Cầu sau (Rear axle) | MCJ11BG/ 11 tấn, tỷ số truyền 4.63 |
| Lốp (Tyre) | 12R22.5, lốp bố thép |
| Hệ thống treo (Suspension system) (*) | |
| Hệ thống treo trước (Front suspension system) | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có giảm chấn thủy lực, có thanh cân bằng, số lá nhíp 9 lá |
| Hệ thống treo sau (Behide suspension system) | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có thanh cân bằng, số lá nhíp 12 lá |
| Hệ thống lái (Steering system) | |
| Ký hiệu (model) | SINOTRUK |
| Loại cơ cấu lái (type) | Trục vít – ê cu bi |
| Trợ lực (powered) | Cơ khí trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh (Brake system) | |
| Hệ thống phanh chính (Type of braking system ): | Khí nén |
| Loại cơ cấu phanh (service brake) | Tang trống |
| Thân xe (Body) | |
| Cabin | VX, đầu thấp, có 01 giường nằm |
| Loại thân xe (type of body work) | Khung xe chịu lực, ca bin lật |
| Loại dây đai an toàn cho người lái (type of driver’s seatbelt) | Dây đai 3 điểm |
| Thiết bị chuyên dùng (Special equipments) (*) | |
| Loại thiết bị chuyên dùng (Equipments type) | Xi téc chứa nước và hệ thống phun nước rửa đường ở trước và sau |
| Đơn vị sản xuất (Manufacturer) | – |
| Thể tích, quy cách (Volume, specification) | Thể tích xi téc 13m3, Vật liệu: Thép Q235, Độ dày đầu bồn/ bồn/ vách ngăn: 4/4/4 mm.Có vòi xịt phía trước, vòi xịt phía sau, bệ vận hành phía sau, vòi xịt bên hông, súng phun nước cao áp |
| Hệ thống thủy lực (Hydraulic system) | |
| Khác (Others) | – |
| Khác | |
| Màu sắc (Colour) | Màu sắc tùy chọn (xanh/nâu) |
| Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity) | Chì Axit / Ắc quy 2 x 12V/165ah. |
| Dung tích thùng dầu (Fuel tank capacity) | 300L làm bằng hợp kim nhôm, có nắp bảo vệ thùng dầu |
| Tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) (Fuel consumption) | Tùy theo cung đường và tải trọng |
| GHI CHÚ: Bảng thông số kỹ thuật trên là dự kiến. Thống số chính xác dựa theo ” Giấy Chứng Nhận An Toàn Kỹ Thuật Và Bảo Vệ Môi Trường” của xe. Mục đánh dấu (*) là mục có thể thay đổi tuỳ theo thông số khi nhập về ! | |
Lưu ý : Các thông số có thể thay đổi, phù hợp với yêu cầu của Cục đăng kiểm Việt Nam
Hệ thống chuyên dùng xe phun nước
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]





























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.