Xe phun nước rửa đường Dongfeng 9 khối

Thông số kỹ thuật xe phun nước rửa đường Dongfeng 9 khối
| TT | DANH MỤC HÀNG HOÁ | |
| 1 | Chủng loại xe | Xe phun nước rửa đường Dongfeng 9 khối |
| 2 | Nhãn hiệu xe phun nước rửa đường Dongfeng 9 khối | DONGFENG |
| 3 | Model xe phun nước rửa đường Dongfeng 9 khối | YZZ5180GSSD |
| 5 | Năm sản xuất xe phun nước rửa đường Dongfeng 9 khối | Năm 2025 |
| 6 | Chất lượng xe phun nước rửa đường Dongfeng 9 khối | Mới 100% , nhập khẩu nguyên chiếc đồng bộ |
| 7 | Tổng trọng lượng theo thiết kế | 16.000 (kg) |
| 8 | Tải trọng cho phép | 9,200 (kg) |
| 9 | Trọng lượng bản thân | 6,605 (kg) |
| 10 | Kích thước bao (D x R x C) | 8000 x 2480 x 2850 (mm) |
| 11 | Khoảng cách trục | 4500 (mm) |
| 12 | Vết bánh xe trước /sau | 1900/1820 (mm) |
| Động cơ | ||
| 13 | Moden động cơ | ISB180-50 (Động cơ CUMINS tiêu chuẩn Euro 5) |
| 14 | Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước có turbo tăng áp |
| 15 | Công suất tối đa / tốc độ quay | 132 kw/2500 (vòng/ phút) |
| 16 | Loại nhiên liệu | Diesel |
| Các thông số khác | ||
| 18 | Khả năng chịu tải của cầu trước/ sau | 6.000/10.000 kg |
| 19 | Công thức bánh xe | 4×2 (2 trục 1 cầu) |
| 20 | Lốp | 10.00R20 lốp bố thép |
| 21 | Kiểu hệ thống lái/dẫn động | Trục vít-ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực |
| 22 | Phanh chính trước/sau/dẫn động | Tang trống dẫn động khí nén, có hệ thống điều hòa lực phanh ABS |
| 23 | Phanh đỗ xe /dẫn động | Tác động lên các bánh xe trục 2, kiểu dẫn động tự hãm |
| Các thiết bị đi kèm | ||
| 24 | Điều hoà | Có điều hoà |
| 25 | Ghế lái | Ghế ngồi đệm hơi tạo thoải mái cho lái xe |
| 26 | Điều khiển lên xuống kính | Điều khiển điện |
| 27 | Nội thất và phụ tùng kèm theo | Có trợ lực tay lái, radio – casset, 01 bộ lốp dự phòng, dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| 28 | Điều kiện bảo hành | Xe được bảo hành miễn phí toàn bộ trong thời gian 12 tháng đầu hoặc 20.000 km đầu tiên cho các lỗi của Nhà sản xuất, không áp dụng cho hư hỏng thuộc hao mòn tự nhiên hoặc do người sử dụng (tuỳ theo điều kiện nào đến trước kể từ ngày bàn giao xe). |
| PHẦN CHUYÊN DÙNG PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG, TƯỚI CÂY | ||
| Thân téc | Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn | Dài x Rộng x Cao: 4300 x 2200 x 1300 (mm) – Dung tích 9,200 Lít |
| Vật liệu | Thép carbon Q235 (Dày 4 mm) – Téc được chia thành 3 khoang có vách chắn sóng đục lỗ thông nhau. |
|
| Chỏm cầu | Dạng hình elíp | Thép carbon Q235 dày 5 mm |
| Tấm chắn sóng | Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép hàn | Thép carbon Q235 dày 4 mm |
| Hộp chứa ống hút |
Dạng ống | thép |
| Vòng đệm | Các mặt bích đường ống, nắp đỉnh xi téc được làm bằng cao su đảm bảo kín khít | |
| Model: | 80QZF-60/90 | |
| Lưu lượng (m3/h) | 60m3/h | |
| Áp suất cột nước (m) | 90m | |
| Dẫn động bơm | Hộp trích lực (P.T.O) Trục các đăng trung gian đến Bơm chuyên dùng. | |
| Thiết bị chuyên dùng (Hệ thống phun, tưới, súng phun…) | ||
| Pép phun rửa đường phía trước:
|
Có khớp cầu chỉnh hướng (02 Pép dẹt) và 02 Pép phun chéo. | |
| Pép phun nước tưới cây hai bên hông xe phía sau |
Pép dạng hoa sen. | |
| Súng phun nước cứu hỏa phía sau: | Xoay được 360 độ, cột áp > 15m. | |
| Dàn phun tưới đường dập bui: | φ 60, 10 đầu phun dạng tia lắp phía sau xe. | |
| Van tiếp nước xe theo quy chuẩn kỹ thuật |
Đường kính: φ70 mm. | |
| Hệ thống đường ống φ50÷ φ80mm. | ||
| Hệ thống điều khiển phun nước | Các van đóng mở sử dụng linh hoạt | |
*Các TSKT có thể thay đổi để phù hợp với qui định của Cục đăng kiểm Việt Nam*
Hệ thống chuyên dùng xe phun nước





Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]




























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.