Xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối
Xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối là loại xe tải lớn với thùng bồn chuyên dụng có dung tích chứa được 22 m³ cám (thức ăn chăn nuôi). Isuzu Fvz là một thương hiệu nổi tiếng trong ngành xe tải đến từ Nhật Bản, với các dòng xe được thiết kế để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa nặng và số lượng lớn, vận hành xả cám bằng hệ thống nén khí giúp cám ra nhanh, ít sảy ra hiện tượng bị vỡ cám.

Thông số kỹ thuật chung
Mô tả xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối |
Thông số | |||
| Khối lượng xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối | Khối lượng toàn bộ xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối | kg | 24.000 | |
| Khối lượng bản thân xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối | ||||
| Thùng nhiên liệu xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối | lít | 200 | ||
| Số chỗ ngồi | 03 | |||
| Kích thước xe Isuzu fvz chở cám 22 khối | Dài | mm | 9710 | |
| Rộng | 2485 | |||
| Cao | 2940 | |||
| Chiều dài cơ sở xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối | mm | 4965+1370 | ||
| Vết bánh trước sau xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối | 2060/1850 | |||
| Khoảng sáng gầm xe Isuzu fvz bồn chở cám 22 khối | 280 | |||
| Chiều dài đầu – đuôi xe | 1250/2810 | |||
| Động cơ và truyền động | Model | 6HK1E4SC | ||
| Loại động cơ | Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 4 | |||
| Dung tích xi lanh | Cc | 7790 | ||
| Đường kính và hành trình pistor | Mm | 115 x125 | ||
| Công suất cực đại | Ps (KW)/rpm | 280 (206)/2400 | ||
| Momen xoắn cực đại | N.m(kgf.m)/rpm | 882(90)/1450 | ||
| Hộp số | ES11109, 9 số tiến và 1 số lùi | |||
| Vận hành | Tốc độ tối đa | Km/h | 88 | |
| Khả năng vượt dốc tối đa | % | 24 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu | m | 9,2 | ||
| Sát- xi xe Isuzu fvz chở cám 22 khối | Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo trước- sau | Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực | |||
| Phanh trước- sau | Tang trống, khí nén hoàn toàn | |||
| Kích thước lốp trước – sau | 11.00R20 Bridgestone | |||
| Máy phát điện | 24V-90A | |||
| Ắc quy | 12V-65AH x 2 | |||
| Trang thiết bị theo tiêu chuẩn | -Khóa cửa trung tâm, kính và gương, cửa sổ chỉnh điện, điều hòa chỉnh tay, ghế lái giảm sóc hơi, ghế nỉ.– Thiết bị kèm theo cho mỗi xe: 01 bộ đồ nghề, 01 lốp dự phòng, 01 sổ bảo hành, 01 sách hướng dẫn sử dụng. | |||
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG |
||
| Xi téc | Thân xi téc dày 3mm. Vật liệu Thép SS400 , Thép tiêu chuẩn Nhật Bản | Việt Nam |
| Chỏm cầu xi téc dày 4mm. Thép SS400, Vật liệu Thép SS400, Thép tiêu chuẩn Nhật Bản | Việt Nam | |
| Máng dẫn dày 4mm. Vật liệu Thép SS400, Thép tiêu chuẩn Nhật Bản | Việt Nam | |
| Hệ thống thổi khí, van, điểu khiển | ||
| Phương pháp xả bằng thổi khí. | Máy thổi khí KFM HUT100, lưu lượng Lưu lượng : 5 – 6 tấn/giờ | Hàn Quốc |
| Đường ống xả | DN100 | Việt Nam |
| Van điều khiển khí nén DN100 | Hàn Quốc | |
| Trang bị kèm theo | ||
| Đường ống dẫn 2 bên sườn | ||
| Đồng hồ đo áp suất | ||
| Sàn thao tác, cầu thang lên xuống phía sau | ||
| Sàn thao tác đỉnh téc, có trang bị lan can | ||
| Bắn bi làm sạch bề mặt, sơn chống rỉ, sơn màu gốc PU an toàn. | ||
*Các TSKT có thể thay đổi để phù hợp với qui định của Cục đăng kiểm Việt Nam*
Hệ thống chuyên dùng xe bồn chở cám




CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội Mọi chi tiết xin liên hệ :
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]




























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.