Xe hút chất thải Isuzu 5 khối
Xe hút chất thải Isuzu 5 khối sản phẩm được ứng dụng trong công việc hút chất thải, bùn trong đời sống nhân dân và các khu dịch vụ công nghiệp. Với ưu điểm giá thành phải chăng, bơm vòng nước hiệu suất cao bền đáp ứng mọi nhu cầu điều kiện sử dụng khách hàng. Chi tiết sản phẩm đính kèm thông số kỹ thuật mục 2

Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Đơn Vị | Loại xe |
| Loại phương tiện | xe hút chất thải Isuzu 5 khối | |
| Kiểu loại | ISUZU | |
| Công thức lái | 4 x 2 | |
| Cabin , điều hòa, gương chỉnh điện | Cabin lật , có | |
| Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao ) | Mm | 5950 x 2170 x 2610 |
| Chiều dài cơ sở | Mm | 3365 |
| Khối lượng bản thân xe hút chất thải Isuzu 5 khối | Kg | 4300 |
| Khối lượng chuyên chở theo thiết kế xe hút chất thải Isuzu 5 khối | Kg | 5005 |
| Số người chuyên chở cho phép | Kg | ( 03 người ) |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế xe hút chất thải Isuzu 5 khối | Kg | 9500 |
| Tốc độ cực đại của xe | Km/h | 80 |
| Độ vượt dốc tối đa | Tan e (%) | 33.5 |
| Thời gian tăng tốc từ 0 -200m | S | 1 – 23 s |
| Bán kính quay vòng | m | 5.7 |
| Lốp xe | 8.25 – 16 | |
| Hộp số | Cơ khí , 5 số tiến + 01 số lùi | |
| Model | 4HK1E4NC | |
| Kiểu loại | Diesel 4 kỳ , tăng áp 4 xi lanh thẳng hàng , tang áp | |
| Tỉ số nén | 16.1 | |
| Công suất lớn nhất | KW/vòng/phút | 114/2600 |
| Dung tích xilanh | Cm3 | 5193 |
| Nhãn Hiệu | Theo động cơ | |
| Kiểu loại | 01 Đĩa ma sat khô lò xo xoắn | |
| Dung tích bồn chứa | m3 | 4.5 | |
| Chất liệu làm thùng | Thép SS400 Dày 05 mm | ||
| Chassi | Model | NQR75HE4 | |
| Vật liệu chính | -Thép hợp kim chất lượng tốt , khả năng chịu ăn mòn , biến dạng cao | ||
| – Thép SS400 | |||
| -Toàn bộ phần chuyên dùng được phun cát xử lý chống rỉ, Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí biểu ngữ, LOGO …. | |||
| Điều kiện bảo hành | – Phần chuyên dụng : bảo hành 01 năm phần chuyên dụng với các trường hợp lỗi sản xuất do bên A . Nếu trường hợp do bên B sẽ thương lượng giữa hai bên | ||
| Góc mở cửa sau của bồn | 60º | ||
| Góc nâng của bồn | 30 º | ||
| Chỉ tiêu kỹ thuật | + Cơ cấu khóa: Khóa liên động, tự động khóa -mở khi nâng hạ. | ||
| + Bảo vệ môi trường: Kín khít, chống rò rỉ, | |||
| Nguyên lý hoạt động | Dựa vào chênh lệch áp xuất | ||
| Chu kỳ hút | 10 – 15 phút | ||
| Chu kỳ xả | 8 – 10 phút | ||
| Kiểu loại | Bơm bánh răng | ||
| Lưu lượng | 35 lít / phút | ||
| Áp suất bơm | 110 – 120 kg/cm2 | ||
| Xuất xứ | Bơm Đài Loan | ||
| Nguyên lý làm việc | + Vận hành bơm thủy lực thông qua bộ chia và 02 van tay điều khiển | ||
| + Chia lưu lượng dầu thủy lực qua các ngăn vào đầu tuy ô bố trí tại các vị trí các xy lanh và các đầu cút ống tuy ô cao su | |||
| Xuất xứ | Đài Loan | ||
| Lưu lượng | 37 lít / phút | ||
| Kiểu loại | Van 2 tay | ||
| Kiểu loại | Bơm hút chân không làm mát vòng dầu | ||
| Nhãn Hiệu | TOHIN 2 icnh | ||
| Lưu lượng | 0.9 – 1.6 m3 / phút | ||
| Áp suất | 50 KPA | ||
| Tốc độ vòng quay | – 350 – 460 Rpm | ||
| Dẫn động xe hút chất thải Isuzu 5 khối | + Dẫn động qua bộ trích công suất PTO | ||
| – Thiết kế tại cửa mở của hộp số bắt bánh răng thứ cấp tại trục trung gian | |||
| – Hệ thống truyền lực : thông qua bán trục các đăng và 03 Dây curoa bắt tại puly điểm số 1 | |||
| – Puly lai bơm thiết kế 03 dây qua tý số tuyền 1.6 tạo lực ly tâm quay bơm chân không | |||
| – Khởi động bơm thủy lực | |||
| Hệ thống van hút xe hút chất thải Isuzu 5 khối | + Van hút đường kính 60 , có thể làm bằng tai kẹp hoặc xiết bằng đai | ||
| + 01 bộ bát hút 60 | |||
| Hệ thống van xả | + Van xả DN100 với đường kính xả 90 tích hợp với hệ thống tai kẹp | ||
| Hệ thống chống tràn | + Hệ thống chống chàn thiết kế van 01 chiều | ||
| – Khi bồn đủ áp và hút đầy van sẽ tự ngắt và bơm mất áp ngừng quay | |||
| Dung tích | 60 lít | ||
| Hệ thống mắt báo | + Hệ thống báo kính đo lưu lượng dầu thủy lực trong thùng | ||
| Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co … | |||
| Xy lanh sườn | 02 cái | ||
| Xy lanh mở nắp | 02 cái | ||
| Hệ thống khóa kèm | 02 khóa vặn tay kèm . hạn chế sự cố tụt áp ở xylanh | ||
| Xe cơ sở | + 01 bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn của xe | ||
| Phần chuyên dụng | + 01 Van xả sườn – nếu cần | ||
| + 02 bộ khơp nối dây đường kính 60 | |||
*Các thông số về kích thước, trọng lượng có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam*
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]



























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.