Xe cứu hỏa – chữa cháy Isuzu 6 khối
Xe cứu hỏa – chữa cháy Isuzu 6 khối được sử dụng để chỉ các phương tiện đặc biệt được thiết kế để đối phó với tình huống cháy nổ hoặc thảm họa khẩn cấp khác. Các xe cứu hỏa thường được trang bị đầy đủ thiết bị chữa cháy và công cụ cứu thương, cũng như các công nghệ chuyên sâu khác để giúp họ đối mặt với những tình huống nguy hiểm.
Thông thường, các xe cứu hỏa có thể bao gồm các phương tiện như xe cứu thương, xe chữa cháy, xe chống nổ, và các loại xe cứu thương đặc biệt khác. Đội ngũ lái xe và nhân viên cứu thương thường được đào tạo chuyên sâu để có khả năng đối phó hiệu quả với các tình huống khẩn cấp.

Thông số kỹ thuật chung
| Model xe cứu hỏa – chữa cháy Isuzu 6 khối | JDF5100GXFPM30 | ||||||||
| Model xe cứu hỏa – chữa cháy Isuzu 6 khối | QL1100A8MAY | ||||||||
| Công thức bánh xe cứu hỏa – chữa cháy Isuzu 6 khối | 4×2 | ||||||||
| Trọng lượng (*) | Tải trọng (kg) | 3100 | |||||||
| Tự trọng (kg) | 6225 | ||||||||
| Tổng trọng lượng (kg) | 9700 | ||||||||
| Kích thước xe Isuzu cứu hỏa 6 khối
(*) |
Tổng thể
(mm) |
Dài | 7690 | ||||||
| Rộng | 2250 | ||||||||
| Cao | 3300 | ||||||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 4475 | ||||||||
| Tốc độ lớn nhất (km/h) | 100 | ||||||||
| Cấu hình xe | Cabin | Kiểu | Cabin nóc thấp 4 cửa | ||||||
| Điều hòa | Có | ||||||||
| Động cơ | Model | 4HK1-TC51 | |||||||
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, làm mát trong | ||||||||
| Công suất động cơ/ Dung tích xy lanh | 141/5193 | ||||||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | ||||||||
| Lốp | 235/75R17.5 14PR | ||||||||
| Số lượng lốp | 6 chiếc + 01 chiếc dự phòng | ||||||||
| Hệ thống chuyên dùng | Xi téc | Thùng chứa nước: 4.5m3 (dung tích thực) | |||||||
| Thùng chứa bọt: 0.6m3 | |||||||||
| Vật liệu chế tạo: thép carbon Q235A. Độ dày: 3-4mm | |||||||||
| Bơm chữa cháy | Model | CB20.10/15.30 | |||||||
| Lưu lượng | 60L/s, áp suất < 1.0Mpa, lưu lượng áp suất trung bình/thấp: 15L/30L/s | ||||||||
| Độ sâu hút tối đa | 7m | ||||||||
| Súng phun nước | Góc xoay | 360° | |||||||
| Góc nghiêng | -22°~+81° | ||||||||
| Tầm phun | > 40m | ||||||||
| Hệ thống đường ống | Chất liệu thép cacbon, van điều khiển bằng tay | ||||||||
| Trang bị khác | Trang bị khác theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất | ||||||||
| Thiết bị trên xe | STT | Tên thiết bị | Thông số | SL | ĐV | Ghi chú | |||
| 1 | Ống hút | KD100/2 m | 4 | Cái | Kiểu trục vít | ||||
| 2 | Lọc nước | FLF100 | 1 | Cái | Kiểu trục vít | ||||
| 3 | Bộ tách nước | FII80/65×2-1.6 | 1 | Cái | Khóa trong | ||||
| 4 | Bộ thu nước | JII100/65×2-1.0 | 1 | Cái | Khóa trong | ||||
| 5 | Đai nước cứu hỏa | 13-65-20 | 8 | Cuộn | Khóa trong | ||||
| 6 | Bép côn tăng áp | KJ65/80 | 2 | Cái | Khóa trong | ||||
| 7 | Đai ống | DT-SB | 4 | Cái | |||||
| 8 | Dụng cụ dây ống | 4 | Cái | ||||||
| 9 | Cở-lê | QT-DS1, dài: 400 | 1 | Cái | |||||
| 10 | Cờ-lê | L:860 | 1 | Cái | |||||
| 11 | Cờ-lê ống tiếp nước | FS100 | 2 | Cái | |||||
| 12 | Súng phun thẳng | QZG3.5/7.5; 65 | 1 | Cái | Khóa trong | ||||
| 13 | Súng phun thấp | QZK3.5/7.5; 65 | 1 | Cái | Khóa trong | ||||
| 14 | Bình cứu hỏa | 3 kg/ABC | 1 | Cái | |||||
| 15 | Rìu cứu hỏa | Dài 390; GF-285 | 1 | Cái | |||||
| 16 | Súng phun bọt | PQ4/0.7Z | 1 | Cái | |||||
| 17 | Ống bọt ngoài | Φ 40*2700 | 1 | Cái | |||||
| 18 | Búa cao su | 1 | Cái | ||||||
| 19 | Đèn pin sạc điện | 1 | Cái | ||||||
| 20 | Phụ kiện khác | 1 | Bộ | ||||||
*Các thông số về kích thước, trọng lượng có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam*
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội Mọi chi tiết xin liên hệ :
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.