Xe ép rác Dongfeng 14 khối

Thông số kỹ thuật chung
| Thông số kỹ thuật xe ép rác Dongfeng 14 khối | ||||
| Nhãn hiệu / Model | DONGFENG / EQ5182XXYLJ9BDH | |||
| Công thức bánh xe ép rác Dongfeng 14 khối | 4×2 | |||
| Vận hành | Tốc độ lớn nhất (km/h) | 90 | ||
| Tổng thành xe ép rác Dongfeng 14 khối | Ca-bin | Loại | Lật được, có giường nằm | |
| Điều hòa/ Đài FM | Có | |||
| Hệ thống lái | Trục vít e-cu bi, trợ lực thủy lực | |||
| Động cơ | Dung tích xy lanh | 5900 cm3 | ||
| Mô-đen | ISB180 50, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |||
| Chủng loại | Động cơ đi-ê-zen, làm mát bằng chất lỏng, có turbo tăng áp. | |||
| Công suất/ Tốc độ quay (kw/vòng/phút) | 132 kW/ 2500 v/ph | |||
| Lốp | Tiêu chuẩn khí thải | Euro V | ||
| Cỡ lốp | 10.00.R20 | |||
| Số lượng | 6+1 (bao gồm cả lốp dự phòng) | |||
Thùng chuyên dụng ép rác |
||
| Thể tích thùng chứa ép rác xe ép rác Dongfeng 14 khối | 14 m3 | |
| Vật liệu chính xe ép rác Dongfeng 14 khối | Inox 430 – Thép Q345b | |
| Vật liệu sàn thùng dưới xe ép rác Dongfeng 14 khối | Inox 430 dày 05 mm | |
| Vật liệu nóc thùng xe ép rác Dongfeng 14 khối | Inox 430 dày 04 mm | |
| Vật liệu thành thùng xe ép rác Dongfeng 14 khối | Inox 430 dày 04 mm | |
| Khung xương định hình xe ép rác Dongfeng 14 khối | Dạng thép hộp có tăng ke cứng bảo vệ bên thùng | |
| Vật liệu : Thép Q345b dày 05 – 08 mm | ||
| Mặt bàn xả xy lanh tầng | Inox 430 dày 04 mm | |
| Ray trượt bàn xả xy lanh tầng | Inox 430 dày 05 – 08 mm | |
| Liên kết | Cơ cấu khóa tự động, có doăng cao su làm kín và giảm va đập | |
| CƠ CẤU CUỐN ÉP NẠP RÁC | ||
| Vật liệu chế tạo | Inox 430 dày 05 mm | |
| Vật liệu thành | Thép độ dày 04 mm | |
| Vật liệu máng cuốn | Thép độ dày 05 mm | |
| Mặt máng cuốn | Inox 430 dày 03 – 04 mm | |
| Vật liệu Lưỡi cuốn | Thép độ dày 05 mm | |
| Mặt lưỡi cuốn | Inox 430 dày 03 – 04 mm | |
| Vật liệu khung xương đinh hình | Thép Q345b dày 06 – 08 mm | |
| THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC | ||
| Dung tích thùng chứa | 140 – 200 Lít | |
| Vật liệu | Inox 201 dày 02 – 03 mm | |
| Vị trí | – Dưới máng ép rác có van xả nước và cửa dọn rác | |
| – Bệ đứng và tay vin cho công nhân làm việc | ||
| HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC | ||
| Cơ cấu nạp rác : Khách hàng lựa chọn 1 trong 3 hệ thống sau | – Hệ thống càng gắp đa năng | |
| – Hệ thống càng gắp đơn | ||
| – Hệ thống máng xúc rác | ||
| Vật liệu | – Thép Q345b | |
| BƠM THỦY LỰC | ||
| Nhãn hiệu | OMFB | |
| Kiểu loại | Dạng bơm cong – Bơm Pistong | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng bơm | 108 cc/ vòng / Phút | |
| Áp suất làm việc : Min – max | 120 – 280 Kg/cm2 | |
| BỘ CHIA – NGĂN KÉO THỦY LỰC | ||
| Kiểu loại | Dạng 03 – 04 tay | |
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Lưu lượng | 50 – 70 lít / phút | |
| Áp suất làm việc | 120 – 280 kg /cm2 | |
| Nguyên lý hoạt động | Thông qua bơm thủy lực điều khiển dầu thủy lực tạo áp | |
| Điều khiển bằng hệ thống tay cần cơ khí bên phụ | ||
| VAN PHÂN PHỐI | ||
| Kiểu loại | Dạng van 02 tay | |
| Nhãn hiệu | Galtech | |
| Xuất xứ | Ý | |
| Áp suất làm việc : Min – Max | 150 – 280 Kg/cm2 | |
| Nguyên lý hoạt động | – Thông qua bơm thủy lực điều khiển dầu thủy lực tạo áp | |
| XY LANH 03 TẦNG | ||
| Xuất xứ | Việt Nam | |
| Kiểu loại | 03 tầng dạng 01 chiều | |
| Áp suất làm việc : min max | 120 – 280 kg/cm2 | |
| Lực đẩy lơn nhất | 18 tấn | |
| HỆ THỐNG XY LANH THỦY LỰC | ||
| Xy lanh ép rác – nạp rác | 04 chiếc | |
| Xy lanh nâng phao câu | 02 chiếc | |
| Xy lanh kẹp ( khi dùng cơ cấu kẹp thùng nhựa ) | 01chiếc | |
| Loại xy lanh | – 01 chiều | |
| Chất lượng | – Nhập khẩu và gia công sản xuất tại Công Ty CP Sản Xuất Xe Chuyên Dụng Và TBMT Việt Nam | |
| HỆ THỐNG TUY Ô | ||
| Tuy ô cao su | – Nhập khẩu gia công tại Việt Nam | |
| – Kiểu loại : 04 bố | ||
| Tuy ô sắt | – Gia công sản xuất tại Việt Nam | |
| Dung tích thùng dầu | 80 – 120 lít | |
| Vật liệu | Thép SS400 dày 03 mm | |
| Phụ kiện đi kèm | – Mắt thăm dầu : 01 chiếc bằng thủy tinh | |
| – 01 lọc dầu thủy lực hồi về | ||
| CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC | ||
| Phụ kiện thủy lực đi kèm theo xe | – Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co … | |
| – 01 Đèn quay cảnh cáo làm việc | ||
| – 02 bệ đứng công nhân 2 bên | ||
| – 01 Giá để bình nước rửa tay | ||
| – 02 mét tuy ô sơ cua | ||
| – 01 Rơ le hơi sơ cua | ||
| Sơn thùng | Sơn chống rỉ toàn bộ thùng và phủ ngoài bằng loại sơn, chất lượng cao. | |
| PHỤ KIỆN ĐI KÈM | ||
| Phụ kiện đi kèm | Tài liệu hướng dẫn sử dụng, thùng đựng đồ nghề, phiếu bảo hành thùng chuyên dung. | |
| LOGO – KẺ CHỮ | Trên cánh cửa Cabin và hai bên hông thùng xe | |
| ( theo yêu cầu của bên mua ) | ||
| Hệ Thống Thủy Lực | Bơm thuỷ lực : Italia | |
| Van phân phối : Italia | ||
| Tuy ô thủy lực : lắp ráp sản xuất trong nước | ||
*Các thông số về kích thước, trọng lượng có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam*
Mọi chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY CỔ PHẦN ÔTÔ VŨ LINH
Trụ sở: Số 40 Ngô Gia Tự – Đức Giang – Long Biên – Hà Nội
Nhà máy: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Showroom: Nhà máy: ô tô Vũ Linh – Km 152, cao tốc Hà Nội – Bắc Giang, Khu phố Doi Sóc, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh
Phone: 0966453994 – 0981547166
Email: [email protected]






























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.